Nghĩa của từ "chief financial" trong tiếng Việt

"chief financial" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chief financial

US /tʃiːf faɪˈnænʃəl/
UK /tʃiːf faɪˈnænʃəl/

Cụm từ

giám đốc tài chính, trưởng phòng tài chính

relating to the highest-ranking executive in a company responsible for managing the financial actions of the company

Ví dụ:
The company announced a new chief financial officer.
Công ty đã công bố một giám đốc tài chính mới.
She has extensive experience in chief financial management.
Cô ấy có kinh nghiệm sâu rộng trong quản lý tài chính cấp cao.