Nghĩa của từ "chief financial officer" trong tiếng Việt.

"chief financial officer" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chief financial officer

US /tʃiːf faɪˈnænʃəl ˈɔːfɪsər/
UK /tʃiːf faɪˈnænʃəl ˈɔːfɪsər/
"chief financial officer" picture

Danh từ

1.

giám đốc tài chính, CFO

a senior executive responsible for managing the financial actions of a company

Ví dụ:
The chief financial officer presented the quarterly earnings report.
Giám đốc tài chính đã trình bày báo cáo thu nhập hàng quý.
She was promoted to chief financial officer last year.
Cô ấy đã được thăng chức giám đốc tài chính vào năm ngoái.
Học từ này tại Lingoland