Nghĩa của từ financier trong tiếng Việt
financier trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
financier
US /fɪˈnæn.si.ɚ/
UK /fɪˈnæn.si.ər/
Danh từ
1.
nhà tài chính, chủ ngân hàng
a person who manages or lends large amounts of money for projects or businesses
Ví dụ:
•
The project was funded by a wealthy financier from New York.
Dự án được tài trợ bởi một nhà tài chính giàu có đến từ New York.
•
He is a well-known financier in the international market.
Ông ấy là một nhà tài chính nổi tiếng trên thị trường quốc tế.
2.
bánh financier
a small, light French almond cake, usually baked in a small rectangular mold
Ví dụ:
•
We had tea and a delicious almond financier.
Chúng tôi đã uống trà và ăn một chiếc bánh financier hạnh nhân ngon tuyệt.
•
The bakery is famous for its golden-brown financiers.
Tiệm bánh nổi tiếng với những chiếc bánh financier vàng nâu.