Nghĩa của từ chambers trong tiếng Việt
chambers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chambers
US /ˈtʃeɪm·bərz/
UK /ˈtʃeɪm.bəz/
Danh từ số nhiều
1.
văn phòng luật sư, phòng luật sư
a set of rooms used by a barrister or barristers
Ví dụ:
•
The barrister works from his chambers in London.
Luật sư làm việc từ văn phòng của mình ở London.
•
Many young barristers share chambers to reduce costs.
Nhiều luật sư trẻ chia sẻ văn phòng để giảm chi phí.
2.
phòng, buồng
a private room, typically in a large house
Ví dụ:
•
The king retired to his private chambers.
Nhà vua lui về phòng riêng của mình.
•
The servants prepared the royal chambers for the night.
Các người hầu chuẩn bị phòng hoàng gia cho đêm.
3.
phòng họp, hội đồng
a legislative or judicial body
Ví dụ:
•
The city council held its meeting in the council chambers.
Hội đồng thành phố đã tổ chức cuộc họp tại phòng họp của hội đồng.
•
The judge retired to his private chambers to consider the verdict.
Thẩm phán lui về phòng riêng để xem xét phán quyết.