Nghĩa của từ "cause death" trong tiếng Việt
"cause death" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cause death
US /kɔːz dɛθ/
UK /kɔːz dɛθ/
Cụm từ
gây tử vong, dẫn đến cái chết
to be the reason that someone dies
Ví dụ:
•
The accident was severe enough to cause death.
Vụ tai nạn đủ nghiêm trọng để gây tử vong.
•
Smoking can cause death from various diseases.
Hút thuốc có thể gây tử vong do nhiều bệnh khác nhau.