Nghĩa của từ "catch someone red-handed" trong tiếng Việt.
"catch someone red-handed" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
catch someone red-handed
US /kætʃ ˈsʌm.wʌn ˌredˈhæn.dɪd/
UK /kætʃ ˈsʌm.wʌn ˌredˈhæn.dɪd/

Thành ngữ
1.
bắt quả tang, bắt tại trận
to discover someone in the act of doing something wrong or illegal
Ví dụ:
•
The police caught the thief red-handed as he was trying to break into the car.
Cảnh sát bắt quả tang tên trộm khi hắn đang cố gắng đột nhập vào xe.
•
My mom caught me red-handed eating cookies before dinner.
Mẹ tôi bắt quả tang tôi ăn bánh quy trước bữa tối.
Học từ này tại Lingoland