Nghĩa của từ "carry out market studies" trong tiếng Việt

"carry out market studies" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carry out market studies

US /ˈkæri aʊt ˈmɑːrkɪt ˈstʌdiz/
UK /ˈkæri aʊt ˈmɑːkɪt ˈstʌdiz/
"carry out market studies" picture

Cụm từ

thực hiện nghiên cứu thị trường, tiến hành khảo sát thị trường

to conduct research and analysis to understand a market, including its size, trends, customer needs, and competition

Ví dụ:
Before launching the new product, the company decided to carry out market studies.
Trước khi ra mắt sản phẩm mới, công ty đã quyết định thực hiện các nghiên cứu thị trường.
It's crucial to carry out market studies to identify potential customer segments.
Điều quan trọng là phải thực hiện các nghiên cứu thị trường để xác định các phân khúc khách hàng tiềm năng.