Nghĩa của từ cared trong tiếng Việt
cared trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cared
US /kɛrd/
UK /kɛəd/
Thì quá khứ
quan tâm, chăm sóc
past simple and past participle of care
Ví dụ:
•
She cared deeply for her family.
Cô ấy rất quan tâm đến gia đình mình.
•
He cared about his reputation.
Anh ấy quan tâm đến danh tiếng của mình.
Tính từ
quan tâm, được chăm sóc
feeling or showing concern for others
Ví dụ:
•
He was a very cared and compassionate person.
Anh ấy là một người rất quan tâm và giàu lòng trắc ẩn.
•
She felt truly cared for by her friends.
Cô ấy cảm thấy thực sự được bạn bè quan tâm.
Từ liên quan: