Nghĩa của từ captive trong tiếng Việt
captive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
captive
US /ˈkæp.tɪv/
UK /ˈkæp.tɪv/
Tính từ
1.
bị giam cầm, bị bắt
imprisoned or confined
Ví dụ:
•
The soldiers were held captive for months.
Các binh sĩ bị giam giữ làm tù binh trong nhiều tháng.
•
The bird was kept captive in a small cage.
Con chim bị nhốt trong lồng nhỏ.
2.
cuốn hút, mê hoặc
having one's attention captured
Ví dụ:
•
The audience was held captive by the speaker's powerful story.
Khán giả bị cuốn hút bởi câu chuyện đầy sức mạnh của diễn giả.
•
Her beauty held him captive.
Vẻ đẹp của cô ấy đã quyến rũ anh.
Danh từ
tù binh, con tin
a person who has been taken prisoner or an animal that has been confined
Ví dụ:
•
The rebels released their last captive.
Phiến quân đã thả con tin cuối cùng của họ.
•
The zoo has several exotic animals as captives.
Sở thú có một số động vật kỳ lạ bị nuôi nhốt.
Từ liên quan: