Nghĩa của từ "be captivated by" trong tiếng Việt

"be captivated by" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be captivated by

US /bi kəp.tɪˈveɪtɪd baɪ/
UK /bi kəp.tɪˈveɪtɪd baɪ/

Thành ngữ

bị cuốn hút bởi, bị mê hoặc bởi

to be strongly attracted to or fascinated by something or someone

Ví dụ:
She was completely captivated by the magician's performance.
Cô ấy hoàn toàn bị cuốn hút bởi màn trình diễn của ảo thuật gia.
The children were captivated by the stories their grandmother told.
Những đứa trẻ bị cuốn hút bởi những câu chuyện bà kể.