Nghĩa của từ captivity trong tiếng Việt
captivity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
captivity
US /kæpˈtɪv.ə.t̬i/
UK /kæpˈtɪv.ə.ti/
Danh từ
tình trạng bị giam cầm, sự nuôi nhốt
the condition of being imprisoned or confined
Ví dụ:
•
The animals were born in captivity and would not survive in the wild.
Những con vật này được sinh ra trong tình trạng bị giam cầm và sẽ không thể sống sót trong tự nhiên.
•
He was released after five years of captivity.
Anh ta đã được trả tự do sau năm năm bị giam cầm.
Từ liên quan: