Nghĩa của từ capitalize trong tiếng Việt

capitalize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

capitalize

US /ˈkæp.ə.t̬əl.aɪz/
UK /ˈkæp.ɪ.təl.aɪz/
"capitalize" picture

Động từ

1.

tận dụng, khai thác

to take the chance to gain an advantage from something

Ví dụ:
The company failed to capitalize on the new market trend.
Công ty đã thất bại trong việc tận dụng xu hướng thị trường mới.
We need to capitalize on our opponent's mistakes.
Chúng ta cần tận dụng sai lầm của đối thủ.
2.

viết hoa

to write or print a letter as a capital letter

Ví dụ:
You should always capitalize the first letter of a sentence.
Bạn nên luôn luôn viết hoa chữ cái đầu tiên của câu.
Proper nouns are usually capitalized.
Danh từ riêng thường được viết hoa.