Nghĩa của từ capitalization trong tiếng Việt

capitalization trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

capitalization

US /ˌkæp.ə.t̬əl.əˈzeɪ.ʃən/
UK /ˌkæp.ɪ.təl.aɪˈzeɪ.ʃən/

Danh từ

1.

viết hoa, sự viết hoa

the act of writing or printing in capital letters, or of beginning a word with a capital letter

Ví dụ:
Proper capitalization is important in formal writing.
Viết hoa đúng cách rất quan trọng trong văn bản trang trọng.
The document had inconsistent capitalization throughout.
Tài liệu có viết hoa không nhất quán xuyên suốt.
2.

vốn hóa, giá trị thị trường

the total value of a company's shares on a stock exchange

Ví dụ:
The company's market capitalization reached a record high.
Vốn hóa thị trường của công ty đạt mức cao kỷ lục.
Small-cap stocks have a lower market capitalization.
Cổ phiếu vốn hóa nhỏ có vốn hóa thị trường thấp hơn.