Nghĩa của từ "by all accounts" trong tiếng Việt.

"by all accounts" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

by all accounts

US /baɪ ɔːl əˈkaʊnts/
UK /baɪ ɔːl əˈkaʊnts/
"by all accounts" picture

Cụm từ

1.

theo mọi người, theo tất cả các báo cáo

according to what everyone says

Ví dụ:
By all accounts, the new restaurant is excellent.
Theo mọi người, nhà hàng mới rất tuyệt vời.
She's a very talented artist, by all accounts.
Cô ấy là một nghệ sĩ rất tài năng, theo mọi người.
Học từ này tại Lingoland