Nghĩa của từ "burial place" trong tiếng Việt

"burial place" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

burial place

US /ˈbɜːr.i.əl pleɪs/
UK /ˈbɛr.i.əl pleɪs/

Danh từ

nơi chôn cất, mộ

a place where a dead person is buried, such as a grave, tomb, or cemetery

Ví dụ:
The ancient king's burial place was discovered after centuries.
Nơi chôn cất của vị vua cổ đại đã được phát hiện sau nhiều thế kỷ.
Many famous poets have their burial place in Westminster Abbey.
Nhiều nhà thơ nổi tiếng có nơi chôn cất tại Tu viện Westminster.