Nghĩa của từ "in place" trong tiếng Việt

"in place" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in place

US /ɪn pleɪs/
UK /ɪn pleɪs/
"in place" picture

Cụm từ

1.

đúng vị trí, ở vị trí thích hợp

in the proper or usual position

Ví dụ:
Make sure all the equipment is in place before you start.
Hãy đảm bảo tất cả thiết bị đã đúng vị trí trước khi bạn bắt đầu.
The books were neatly arranged in place on the shelf.
Những cuốn sách được sắp xếp gọn gàng đúng vị trí trên kệ.
2.

được áp dụng, sẵn sàng

ready to be used or to happen

Ví dụ:
We need to get all the arrangements in place before the event.
Chúng ta cần chuẩn bị tất cả các sắp xếp sẵn sàng trước sự kiện.
The new security measures are now in place.
Các biện pháp an ninh mới hiện đã được áp dụng.