Nghĩa của từ bumble trong tiếng Việt.
bumble trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bumble
US /ˈbʌm.bəl/
UK /ˈbʌm.bəl/

Động từ
1.
lúng túng, vụng về
move or act in an awkward or confused manner
Ví dụ:
•
He tends to bumble around the kitchen, making a mess.
Anh ấy có xu hướng lúng túng trong bếp, gây ra sự lộn xộn.
•
The new intern would often bumble through his presentations.
Thực tập sinh mới thường lúng túng trong các bài thuyết trình của mình.
Danh từ
1.
ong nghệ
a large hairy social bee
Ví dụ:
•
A fat bumble flew past my ear.
Một con ong nghệ béo ú bay qua tai tôi.
•
The garden was full of buzzing bumbles.
Khu vườn đầy những con ong nghệ vo ve.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland