Nghĩa của từ bumblebee trong tiếng Việt.

bumblebee trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bumblebee

US /ˈbʌm.bəl.biː/
UK /ˈbʌm.bəl.biː/
"bumblebee" picture

Danh từ

1.

ong nghệ

a large, hairy social bee with a loud hum, typically black and yellow, that nests in the ground.

Ví dụ:
A fuzzy bumblebee buzzed around the flowers.
Một con ong nghệ lông lá vo ve quanh những bông hoa.
The sound of a bumblebee is quite distinct.
Âm thanh của một con ong nghệ khá đặc biệt.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland