Nghĩa của từ "buffer zone" trong tiếng Việt

"buffer zone" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

buffer zone

US /ˈbʌfər zoʊn/
UK /ˈbʌfər zəʊn/

Danh từ

1.

vùng đệm

a neutral area serving to separate hostile forces or nations

Ví dụ:
The two warring countries agreed to establish a buffer zone along their border.
Hai quốc gia đang chiến tranh đã đồng ý thiết lập một vùng đệm dọc biên giới của họ.
A demilitarized buffer zone was created to prevent further conflict.
Một vùng đệm phi quân sự đã được tạo ra để ngăn chặn xung đột tiếp theo.
2.

vùng đệm, khu vực phân cách

an area of land that separates two different types of land use, such as residential and industrial areas

Ví dụ:
The park serves as a natural buffer zone between the city and the industrial complex.
Công viên đóng vai trò là vùng đệm tự nhiên giữa thành phố và khu công nghiệp.
Local regulations require a buffer zone of trees around new housing developments.
Các quy định địa phương yêu cầu một vùng đệm cây xanh xung quanh các khu dân cư mới.