Nghĩa của từ brushed trong tiếng Việt

brushed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brushed

US /brʌʃt/
UK /brʌʃt/

Động từ

chải, phủi

past tense and past participle of 'brush'

Ví dụ:
She brushed her hair before leaving the house.
Cô ấy chải tóc trước khi ra khỏi nhà.
He brushed the dust off his jacket.
Anh ấy phủi bụi khỏi áo khoác.

Tính từ

được chải, được phủi

having been treated with a brush, especially to clean or smooth

Ví dụ:
The old wooden table was carefully brushed and polished.
Chiếc bàn gỗ cũ được chải và đánh bóng cẩn thận.
Her hair was neatly brushed back from her face.
Tóc cô ấy được chải gọn gàng ra sau khỏi mặt.