Nghĩa của từ "broad shouldered" trong tiếng Việt
"broad shouldered" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
broad shouldered
US /brɔːd ˈʃoʊl.dərd/
UK /brɔːd ˈʃəʊl.dərd/
Tính từ
vai rộng
having wide shoulders
Ví dụ:
•
He was a tall, broad-shouldered man with a strong build.
Anh ta là một người đàn ông cao lớn, vai rộng với vóc dáng khỏe mạnh.
•
Her brother is very athletic and has a broad-shouldered physique.
Anh trai cô ấy rất năng động và có vóc dáng vai rộng.