Nghĩa của từ "bring a case against" trong tiếng Việt

"bring a case against" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bring a case against

US /brɪŋ ə keɪs əˈɡɛnst/
UK /brɪŋ ə keɪs əˈɡɛnst/

Cụm từ

kiện, khởi kiện

to initiate legal proceedings against someone or something

Ví dụ:
The company decided to bring a case against their former employee for breach of contract.
Công ty quyết định kiện cựu nhân viên của họ vì vi phạm hợp đồng.
They are planning to bring a case against the city council over the new development.
Họ đang lên kế hoạch kiện hội đồng thành phố về dự án phát triển mới.