Nghĩa của từ "breast milk" trong tiếng Việt
"breast milk" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
breast milk
US /ˈbrest ˌmɪlk/
UK /ˈbrest ˌmɪlk/
Danh từ
sữa mẹ
milk produced by a woman's breasts to feed a baby
Ví dụ:
•
The baby was exclusively fed breast milk for the first six months.
Em bé được nuôi hoàn toàn bằng sữa mẹ trong sáu tháng đầu.
•
Donating breast milk can help premature babies.
Hiến sữa mẹ có thể giúp ích cho trẻ sinh non.
Từ liên quan: