Nghĩa của từ "bread and butter" trong tiếng Việt
"bread and butter" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bread and butter
US /ˈbrɛd ənd ˈbʌtər/
UK /ˈbrɛd ənd ˈbʌtər/
Thành ngữ
1.
nguồn sống chính, nguồn thu nhập chính
a person's livelihood or main source of income
Ví dụ:
•
For a farmer, growing crops is their bread and butter.
Đối với một nông dân, trồng trọt là nguồn sống chính của họ.
•
Selling software is the company's bread and butter.
Bán phần mềm là nguồn thu nhập chính của công ty.
2.
nhu yếu phẩm cơ bản, miếng cơm manh áo
the basic necessities of life
Ví dụ:
•
They struggled to provide their children with bread and butter.
Họ đã đấu tranh để cung cấp cho con cái những nhu yếu phẩm cơ bản.
•
After losing his job, he worried about how to earn his bread and butter.
Sau khi mất việc, anh ấy lo lắng về cách kiếm miếng cơm manh áo.