Nghĩa của từ "branch office" trong tiếng Việt

"branch office" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

branch office

US /bræntʃ ˈɑː.fɪs/
UK /brɑːntʃ ˈɒf.ɪs/
"branch office" picture

Danh từ

chi nhánh, văn phòng chi nhánh

a location other than the main office where a business or organization conducts its activities

Ví dụ:
The bank is opening a new branch office in the city center.
Ngân hàng đang mở một chi nhánh mới ở trung tâm thành phố.
He was transferred to the company's branch office in Tokyo.
Anh ấy đã được điều chuyển đến văn phòng chi nhánh của công ty tại Tokyo.