Nghĩa của từ "box set" trong tiếng Việt
"box set" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
box set
US /ˈbɑːks set/
UK /ˈbɒks set/
Danh từ
box set, hộp đĩa
a collection of items, such as books, films, or music, packaged together in a box
Ví dụ:
•
I bought the complete box set of 'Friends' for my sister.
Tôi đã mua trọn bộ box set 'Friends' cho em gái tôi.
•
The band released a limited edition box set with rare tracks.
Ban nhạc đã phát hành một box set phiên bản giới hạn với các bản nhạc hiếm.
Từ đồng nghĩa: