Nghĩa của từ bone-chilling trong tiếng Việt
bone-chilling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bone-chilling
US /ˈboʊnˌtʃɪl.ɪŋ/
UK /ˈbəʊnˌtʃɪl.ɪŋ/
Tính từ
1.
lạnh thấu xương, rất lạnh
extremely cold
Ví dụ:
•
A bone-chilling wind blew across the frozen lake.
Một cơn gió lạnh thấu xương thổi qua mặt hồ đóng băng.
•
The temperature dropped, and the air became bone-chilling.
Nhiệt độ giảm xuống và không khí trở nên lạnh thấu xương.
2.
rợn người, rợn tóc gáy, kinh hãi
causing intense fear or horror
Ví dụ:
•
The movie featured a bone-chilling scream.
Bộ phim có một tiếng hét rợn người.
•
He told a bone-chilling story about the haunted house.
Anh ấy đã kể một câu chuyện rợn tóc gáy về ngôi nhà ma ám.