Nghĩa của từ belts trong tiếng Việt
belts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
belts
US /bɛlts/
UK /bɛlts/
Danh từ số nhiều
thắt lưng
strips of material, typically leather or plastic, worn around the waist to support clothing or for decoration
Ví dụ:
•
He had several different leather belts to match his outfits.
Anh ấy có vài chiếc thắt lưng da khác nhau để phối với trang phục của mình.
•
The store sells a variety of fashionable belts for men and women.
Cửa hàng bán nhiều loại thắt lưng thời trang cho nam và nữ.
Động từ
thắt, đấm
to fasten or secure with a belt
Ví dụ:
•
He belts his trousers tightly to keep them from falling down.
Anh ấy thắt chặt quần để chúng không bị tuột.
•
The boxer belts his opponent with a powerful punch.
Võ sĩ quyền Anh đấm đối thủ bằng một cú đấm mạnh mẽ.
Từ liên quan: