Nghĩa của từ belted trong tiếng Việt
belted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
belted
US /ˈbɛl.tɪd/
UK /ˈbɛl.tɪd/
Tính từ
có thắt lưng, được thắt lưng
wearing a belt or having a belt as part of its design
Ví dụ:
•
She wore a stylish belted dress to the party.
Cô ấy mặc một chiếc váy có thắt lưng sành điệu đến bữa tiệc.
•
The trench coat was belted at the waist.
Chiếc áo khoác trench coat được thắt eo.
Từ liên quan: