Nghĩa của từ "behave towards" trong tiếng Việt

"behave towards" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

behave towards

US /bɪˈheɪv təˈwɔrdz/
UK /bɪˈheɪv təˈwɔːdz/

Cụm động từ

đối xử với, hành xử với

to act in a particular way towards someone or something

Ví dụ:
You should always behave towards others with respect.
Bạn nên luôn đối xử với người khác bằng sự tôn trọng.
How does he behave towards his employees?
Anh ấy đối xử với nhân viên của mình như thế nào?