Nghĩa của từ "before long" trong tiếng Việt
"before long" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
before long
US /bɪˈfɔːr lɔŋ/
UK /bɪˈfɔː lɒŋ/
Cụm từ
chẳng bao lâu, sắp, không lâu nữa
soon; in a short time
Ví dụ:
•
The rain started, and before long, the streets were flooded.
Mưa bắt đầu rơi, và chẳng bao lâu, đường phố đã ngập lụt.
•
She'll be here before long, just wait a few minutes.
Cô ấy sẽ đến chẳng bao lâu nữa, chỉ cần đợi vài phút.