Nghĩa của từ "beat back" trong tiếng Việt
"beat back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
beat back
US /biːt bæk/
UK /biːt bæk/
Cụm động từ
đẩy lùi, đánh bật, dập tắt
to force someone or something to go back or retreat
Ví dụ:
•
The police managed to beat back the protesters.
Cảnh sát đã cố gắng đẩy lùi những người biểu tình.
•
We had to beat back the flames to save the house.
Chúng tôi phải dập tắt ngọn lửa để cứu ngôi nhà.