Nghĩa của từ bearings trong tiếng Việt

bearings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bearings

US /ˈbeər·ɪŋz/
UK /ˈbeə.rɪŋz/

Danh từ số nhiều

1.

phương hướng, định hướng

a person's understanding of their position and direction relative to their surroundings

Ví dụ:
After wandering for hours, I finally got my bearings.
Sau nhiều giờ lang thang, cuối cùng tôi cũng tìm được phương hướng.
It took her a while to get her bearings in the new city.
Cô ấy mất một thời gian để tìm được phương hướng ở thành phố mới.
2.

ổ trục, bạc đạn

a part of a machine that allows one part to rotate or move in relation to another

Ví dụ:
The engine needs new bearings to run smoothly.
Động cơ cần ổ trục mới để chạy êm ái.
The bicycle wheel spun freely thanks to its well-lubricated bearings.
Bánh xe đạp quay tự do nhờ các ổ trục được bôi trơn tốt.