Nghĩa của từ bearing trong tiếng Việt
bearing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bearing
US /ˈber.ɪŋ/
UK /ˈbeə.rɪŋ/
Danh từ
1.
dáng vẻ, tư thế
a person's way of standing or moving
Ví dụ:
•
She had a regal bearing.
Cô ấy có một dáng vẻ vương giả.
•
His confident bearing impressed everyone.
Dáng vẻ tự tin của anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người.
2.
liên quan, quan hệ, ảnh hưởng
relevance or relation
Ví dụ:
•
This information has no bearing on the case.
Thông tin này không có liên quan đến vụ án.
•
His past actions have a direct bearing on his current situation.
Những hành động trong quá khứ của anh ấy có ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình hiện tại.
3.
ổ bi, ổ trục
a part of a machine that supports a moving part and allows it to move freely
Ví dụ:
•
The wheel's bearing needs to be replaced.
Ổ bi của bánh xe cần được thay thế.
•
The engine's main bearings were worn out.
Các ổ trục chính của động cơ đã bị mòn.
4.
phương hướng, vị trí
the direction or position of something, or the direction of movement
Ví dụ:
•
We lost our bearings in the dense fog.
Chúng tôi mất phương hướng trong sương mù dày đặc.
•
Take a bearing on that distant landmark.
Xác định phương hướng đến cột mốc xa đó.
Từ liên quan: