Nghĩa của từ bears trong tiếng Việt

bears trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bears

US /berz/
UK /beəz/

Danh từ

gấu

large, heavy, hairy mammals that walk on the soles of their feet, with long claws and a short tail

Ví dụ:
We saw several brown bears in the national park.
Chúng tôi đã thấy một vài con gấu nâu trong công viên quốc gia.
Polar bears are adapted to live in cold, icy environments.
Gấu Bắc Cực thích nghi để sống trong môi trường lạnh giá, băng giá.

Động từ

1.

chịu, gánh vác

carry the weight of; support

Ví dụ:
The bridge bears the weight of thousands of cars every day.
Cây cầu chịu trọng lượng của hàng ngàn chiếc xe mỗi ngày.
He bears a heavy responsibility for the project's success.
Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề cho sự thành công của dự án.
2.

chịu đựng, mang

endure (an ordeal or difficulty)

Ví dụ:
She bears the pain with remarkable fortitude.
Cô ấy chịu đựng nỗi đau với sự kiên cường đáng nể.
He bears no ill will towards anyone.
Anh ấy không mang ác ý với bất kỳ ai.
3.

ra quả, ra hoa

produce (fruit or flowers)

Ví dụ:
This apple tree bears fruit every autumn.
Cây táo này ra quả mỗi mùa thu.
The rose bush bears beautiful red flowers.
Bụi hồng ra những bông hoa đỏ tuyệt đẹp.