Nghĩa của từ beard trong tiếng Việt

beard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

beard

US /bɪrd/
UK /bɪəd/
"beard" picture

Danh từ

râu

a growth of hair on the chin and lower cheeks of a man's face

Ví dụ:
He decided to grow a beard for the winter.
Anh ấy quyết định để râu cho mùa đông.
His long, white beard made him look like Santa Claus.
Bộ râu dài trắng của ông ấy khiến ông ấy trông giống ông già Noel.

Động từ

đương đầu, thách thức

to confront or defy (someone) boldly

Ví dụ:
He decided to beard the lion in its den and confront his boss directly.
Anh ấy quyết định đương đầu với con sư tử trong hang và đối mặt trực tiếp với sếp của mình.
She had to beard the critics who questioned her integrity.
Cô ấy phải đối đầu với những nhà phê bình đã nghi ngờ sự chính trực của cô ấy.