Nghĩa của từ "be tired of" trong tiếng Việt

"be tired of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be tired of

US /bi taɪərd əv/
UK /bi taɪəd əv/
"be tired of" picture

Cụm từ

chán ngấy, mệt mỏi với

to be bored with or annoyed by something or someone, and want it to stop

Ví dụ:
I'm starting to be tired of this constant complaining.
Tôi bắt đầu chán ngấy những lời than phiền liên tục này.
She said she was tired of his excuses.
Cô ấy nói cô ấy chán ngấy những lời bào chữa của anh ta.