Nghĩa của từ bays trong tiếng Việt

bays trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bays

US /beɪz/
UK /beɪz/

Danh từ số nhiều

1.

vịnh

broad inlets of the sea where the land curves inward

Ví dụ:
The ship sailed into one of the many beautiful bays along the coast.
Con tàu đã đi vào một trong nhiều vịnh đẹp dọc bờ biển.
We spent the day exploring the hidden bays and coves.
Chúng tôi đã dành cả ngày để khám phá những vịnh và hang động ẩn.
2.

khoang, vịnh

compartments or recessed areas within a building or structure

Ví dụ:
The fire station has several large bays for its fire trucks.
Trạm cứu hỏa có nhiều khoang lớn cho xe cứu hỏa.
Each workstation was set up in its own private bay.
Mỗi máy trạm được thiết lập trong khoang riêng của nó.

Động từ

sủa, tru

to bark or howl loudly, especially by a dog or wolf

Ví dụ:
The hounds began to bay as they cornered the fox.
Những con chó săn bắt đầu sủa khi chúng dồn con cáo vào góc.
The lone wolf stood on the cliff, baying at the full moon.
Con sói đơn độc đứng trên vách đá, tru lên với trăng tròn.