Nghĩa của từ "base jumping" trong tiếng Việt

"base jumping" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

base jumping

US /ˈbeɪs ˌdʒʌm.pɪŋ/
UK /ˈbeɪs ˌdʒʌm.pɪŋ/
"base jumping" picture

Danh từ

nhảy dù BASE, nhảy dù từ vật thể cố định

the sport of jumping with a parachute from a fixed object, such as a building, antenna, span (bridge), or earth (cliff)

Ví dụ:
He's an experienced extreme sports enthusiast, with a passion for base jumping.
Anh ấy là một người đam mê thể thao mạo hiểm có kinh nghiệm, với niềm đam mê nhảy dù BASE.
Safety is paramount when practicing base jumping.
An toàn là tối quan trọng khi thực hiện nhảy dù BASE.