Nghĩa của từ bars trong tiếng Việt
bars trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bars
US /bɑːrz/
UK /bɑːz/
Danh từ số nhiều
1.
song sắt, thanh
long, rigid pieces of metal or wood, often used to block or secure an opening
Ví dụ:
•
The prisoner rattled the bars of his cell.
Tù nhân rung mạnh song sắt nhà giam của mình.
•
There were iron bars on the windows.
Có song sắt trên cửa sổ.
2.
quán bar, quán rượu
establishments where alcoholic drinks are served
Ví dụ:
•
We went to a few different bars last night.
Tối qua chúng tôi đã đi đến vài quán bar khác nhau.
•
The city has many lively bars and restaurants.
Thành phố có nhiều quán bar và nhà hàng sôi động.
3.
ô nhịp, vạch nhịp
units of musical time, marked by vertical lines on a staff
Ví dụ:
•
The song has four bars in each phrase.
Bài hát có bốn ô nhịp trong mỗi câu nhạc.
•
Count the bars before you start playing.
Đếm các ô nhịp trước khi bạn bắt đầu chơi.
Từ liên quan: