Nghĩa của từ "bargain over prices" trong tiếng Việt
"bargain over prices" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bargain over prices
US /ˈbɑːr.ɡɪn ˈoʊ.vər praɪsɪz/
UK /ˈbɑː.ɡɪn ˈəʊ.və praɪsɪz/
Cụm từ
mặc cả giá cả, trả giá
to discuss the price of something in order to reach an agreement that is acceptable
Ví dụ:
•
In many local markets, it is common to bargain over prices.
Ở nhiều khu chợ địa phương, việc mặc cả giá cả là điều phổ biến.
•
She managed to bargain over prices and got the antique for half the original cost.
Cô ấy đã thành công trong việc mặc cả giá và mua được món đồ cổ với giá bằng một nửa giá gốc.