Nghĩa của từ backyard trong tiếng Việt

backyard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

backyard

US /ˌbækˈjɑːrd/
UK /ˌbækˈjɑːd/
"backyard" picture

Danh từ

1.

sân sau

a yard at the back of a house, typically enclosed by a fence or walls.

Ví dụ:
The kids are playing in the backyard.
Bọn trẻ đang chơi ở sân sau.
We had a barbecue in our backyard last weekend.
Chúng tôi đã tổ chức tiệc nướng ở sân sau vào cuối tuần trước.
2.

sân sau, phạm vi ảnh hưởng

a person's own area of activity or interest; one's own sphere of influence.

Ví dụ:
He considers the entire region his backyard.
Anh ấy coi toàn bộ khu vực là sân sau của mình.
Local politics is his backyard, he knows everything about it.
Chính trị địa phương là sân sau của anh ấy, anh ấy biết mọi thứ về nó.