Nghĩa của từ backstabbing trong tiếng Việt

backstabbing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

backstabbing

US /ˈbækˌstæb.ɪŋ/
UK /ˈbækˌstæb.ɪŋ/
"backstabbing" picture

Danh từ

đâm sau lưng, phản bội

the act of betraying someone secretly or disloyally, especially a friend or colleague

Ví dụ:
She was tired of all the backstabbing and gossip in the office.
Cô ấy đã chán ngấy tất cả những trò đâm sau lưng và buôn chuyện trong văn phòng.
His reputation was ruined by constant backstabbing from his rivals.
Danh tiếng của anh ấy bị hủy hoại bởi những hành vi đâm sau lưng liên tục từ các đối thủ.

Tính từ

đâm sau lưng, phản bội

secretly or disloyally harming someone, especially a friend or colleague

Ví dụ:
He's known for his backstabbing tactics.
Anh ta nổi tiếng với những chiến thuật đâm sau lưng.
Avoid people who engage in backstabbing behavior.
Tránh xa những người có hành vi đâm sau lưng.