Nghĩa của từ underhanded trong tiếng Việt
underhanded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
underhanded
US /ˌʌn.dɚˈhæn.dɪd/
UK /ˌʌn.dəˈhæn.dɪd/
Tính từ
gian lận, lén lút, không trung thực
acting or done in a secret or dishonest way that is intended to deceive people
Ví dụ:
•
He won the election through underhanded tactics.
Anh ta đã thắng cử nhờ các chiến thuật gian lận.
•
I suspect there was some underhanded dealing going on.
Tôi nghi ngờ có một số giao dịch gian lận đang diễn ra.