Nghĩa của từ treachery trong tiếng Việt

treachery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

treachery

US /ˈtretʃ.ɚ.i/
UK /ˈtretʃ.ər.i/
"treachery" picture

Danh từ

sự phản bội, sự phụ bạc

behavior that involves not being loyal to a person who trusts you; betrayal of trust

Ví dụ:
He was punished for his treachery against the king.
Hắn ta đã bị trừng phạt vì sự phản bội đối với nhà vua.
The story is full of treachery and deceit.
Câu chuyện đầy rẫy những sự phản bội và lừa dối.