Nghĩa của từ backed trong tiếng Việt
backed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
backed
US / -bækt/
UK / -bækt/
Tính từ
1.
có lưng, được bọc
having a back of a specified kind
Ví dụ:
•
The old man sat on a high-backed chair.
Ông lão ngồi trên chiếc ghế có lưng cao.
•
The sofa was beautifully backed with velvet.
Chiếc ghế sofa được bọc nhung rất đẹp.
2.
được hỗ trợ, được chứng minh
supported or endorsed by someone or something
Ví dụ:
•
The project is backed by a major investor.
Dự án được hậu thuẫn bởi một nhà đầu tư lớn.
•
Her claims were backed by solid evidence.
Những tuyên bố của cô ấy được chứng minh bằng bằng chứng vững chắc.
Từ liên quan: