Nghĩa của từ "baby shark" trong tiếng Việt
"baby shark" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
baby shark
US /ˈbeɪbi ʃɑːrk/
UK /ˈbeɪbi ʃɑːk/
Danh từ
1.
cá mập con, cá mập non
a young shark
Ví dụ:
•
The divers spotted a small baby shark swimming near the coral reef.
Các thợ lặn đã phát hiện một con cá mập con nhỏ đang bơi gần rạn san hô.
•
The documentary showed how a mother shark protects her baby shark.
Bộ phim tài liệu đã cho thấy cách một con cá mập mẹ bảo vệ cá mập con của mình.
2.
bài hát Baby Shark, video Baby Shark
a popular children's song and video about a family of sharks
Ví dụ:
•
My niece loves to sing and dance to the Baby Shark song.
Cháu gái tôi rất thích hát và nhảy theo bài hát Baby Shark.
•
The Baby Shark video has billions of views on YouTube.
Video Baby Shark có hàng tỷ lượt xem trên YouTube.
Từ liên quan: