Nghĩa của từ "athletic skill" trong tiếng Việt

"athletic skill" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

athletic skill

US /æθˈlet̬.ɪk skɪl/
UK /æθˈlet.ɪk skɪl/
"athletic skill" picture

Danh từ

kỹ năng thể thao, năng khiếu vận động

the physical ability and proficiency required to perform sports or physical exercises effectively

Ví dụ:
The gymnast demonstrated incredible athletic skill during her routine.
Vận động viên thể dục dụng cụ đã thể hiện kỹ năng thể thao đáng kinh ngạc trong bài thi của mình.
Professional scouts look for natural athletic skill in young players.
Các tuyển trạch viên chuyên nghiệp tìm kiếm kỹ năng thể thao bẩm sinh ở các cầu thủ trẻ.