Nghĩa của từ anathema trong tiếng Việt

anathema trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

anathema

US /əˈnæθ.ə.mə/
UK /əˈnæθ.ə.mə/
"anathema" picture

Danh từ

1.

điều cấm kỵ, sự nguyền rủa

something or someone that one vehemently dislikes

Ví dụ:
The idea of a tax increase was anathema to the conservative party.
Ý tưởng tăng thuế là điều cấm kỵ đối với đảng bảo thủ.
For him, public speaking was anathema.
Đối với anh ấy, nói trước công chúng là điều cấm kỵ.
2.

lời nguyền rủa của giáo hội, sự trục xuất

a formal curse by a Pope or a council of the Church, excommunicating a person or denouncing a doctrine

Ví dụ:
The heretic was declared anathema by the Church.
Kẻ dị giáo bị Giáo hội tuyên bố là bị nguyền rủa.
To issue an anathema was a serious act in medieval times.
Việc ban hành một lời nguyền rủa là một hành động nghiêm trọng vào thời trung cổ.