Nghĩa của từ condemnation trong tiếng Việt
condemnation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
condemnation
US /ˌkɑːn.dəmˈneɪ.ʃən/
UK /ˌkɒn.dəmˈneɪ.ʃən/
Danh từ
1.
sự lên án, sự chỉ trích
the expression of very strong disapproval; censure
Ví dụ:
•
There was widespread condemnation of the terrorist attack.
Có sự lên án rộng rãi đối với cuộc tấn công khủng bố.
•
The politician faced strong condemnation for his controversial remarks.
Chính trị gia phải đối mặt với sự lên án mạnh mẽ vì những phát biểu gây tranh cãi của mình.
2.
sự phá dỡ, sự cấm sử dụng
the act of officially declaring something to be unfit for use or unsafe
Ví dụ:
•
The old building was scheduled for condemnation due to structural damage.
Tòa nhà cũ đã được lên kế hoạch phá dỡ do hư hỏng cấu trúc.
•
The city issued a condemnation order for the unsafe bridge.
Thành phố đã ban hành lệnh cấm sử dụng đối với cây cầu không an toàn.